
Mẫu xe LS 500 chạy bằng động cơ tăng áp kép V6 3.5 lít cho công suất 415 mã lực và khả năng điều khiển dễ dàng.


Thư viện ảnh


















TIỆN NGHI & THIẾT KẾ

Hệ thống âm thanh 23 loa bao gồm các loa trên trần xe đảm bảo chất lượng âm thanh đỉnh cao.

ĐÈN BÁO RẼ LED
Hệ thống đèn báo rẽ toàn bộ LED của Lexus là sự kết hợp mạnh mẽ gồm 16 bóng mang lại ánh sáng mạnh mẽ nhưng lại khéo léo ẩn đi khi tắt.

GHẾ NGỒI THOẢI MÁI THIẾT KẾ RIÊNG
Ghế ngồi được trang bị chức năng làm ấm và có 7 chương trình massage giúp bạn cảm thấy thoải mái ngay cả khi đang di chuyển trên đường.

RÈM CHẮN NẮNG CHỈNH ĐIỆN
Chọn rèm chắn nắng chỉnh điện để bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời chói lóa mà vẫn đảm bảo có ánh sáng tối ưu đem lại sự thoải mái và riêng tư tối đa.
CỤM ĐỒNG HỒ OPTITRON
Công nghệ optitron, tiên phong bởi Lexus, cải thiện độ rõ ràng của các thông số và kim số với hiệu ứng ánh sáng trong suốt như pha lê.

GHẾ OTTOMAN TÙY CHỈNH THU GỌN
Hành khách ở hàng ghế thứ hai hoàn toàn thư giãn với ghế ottoman có thể tùy chỉnh ngả đệm lưng ghế.

TỰ ĐỘNG NÂNG HẠ
Hệ thống treo khí nén có đầu tiên tại Lexus tự động nâng xe giúp hành khách ra vào xe một cách thoải mái và dễ dàng.

CHI TIẾT TRANG TRÍ KIRIKO
Nội thất lôi cuốn của LS càng nổi bật hơn nhờ chi tiết trang trí kính Kiriko sang trọng thể hiện tinh hoa chế tác truyền thống Nhật Bản chỉ có trên những mẫu xe của Lexus.

CẢM BIẾN HỒNG NGOẠI
Cảm biến hồng ngoại phát hiện nhiệt độ cơ thể của tất cả hành khách để điều chỉnh nhiệt động chính xác cho mỗi người ngồi trên xe.

CỐP ĐIỆN CẢM ỨNG
Cảm ứng gắn dưới cản sau sẽ cho phép bạn dễ dàng mở và đóng cốp khi bạn đưa nhẹ chân đến gần.

MÀN HÌNH ĐA THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Hệ thống định vị, mức tiêu thụ nhiên liệu và điều khiển điều hòa, tất cả đều được hiển thị trên màn hình EMV cảm ứng 12.3 inch độc đáo.
HIỆU SUẤT

ĐỘNG CƠ TĂNG ÁP CÔNG SUẤT LỚN
LS 500 sở hữu động cơ V6 tăng áp kép V6 3.5 lít, lần đầu tiên được trang bị trên dòng xe LS. Động cơ dung tích nhỏ nhưng có khả năng tạo ra công suất lớn mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.
LS 500 sở hữu động cơ V6 tăng áp kép V6 3.5 lít, lần đầu tiên được trang bị trên dòng xe LS. Động cơ dung tích nhỏ nhưng có khả năng tạo ra công suất lớn mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

ĐIỀU KHIỂN SANG SỐ THÔNG MINH
Điều khiển sang số thông minh sử dụng thông tin từ cảm biến G để hiểu khi nào cần giảm số khi phanh và cần cài số ở mức nào để dừng xe.

LỰA CHỌN CHẾ ĐỘ LÁI
Người lái có thể lựa chọn chế độ lái phù hợp với phong cách lái của mình với 6 chế độ: Thường, ECO, Comfort, Thể thao S, Thể thao S+ và Tiêu chuẩn.

HỆ THỐNG TREO TỰ ĐỘNG THÍCH ỨNG (AVS)
Hệ thống treo tự thích ứng liên tục điều chỉnh lực giảm chấn, đem đến khả năng điều khiển tối ưu trên mọi hành trình.

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 10 CẤP
Người lái có thể tăng tôc mượt mà và gạt số nhịp nhàng nhờ hộp số tự động 10 cấp được tinh chỉnh lại.
HỆ THỐNG AN TOÀN

Hệ thống 14 Túi khí SRS cảm ứng được trang bị tại các vị trí trong xe giúp giảm thiểu tác động khi va chạm xảy ra, bảo vệ tốt hơn cho toàn bộ người lái và hành khách.

HỆ THỐNG ĐÈN PHA THÍCH ỨNG
Cụm đèn pha được bật lên để tăng tầm nhìn vào ban đêm mà không làm chói mắt những người lái khác.

HỆ THỐNG CẢNH BÁO TRƯỚC VA CHẠM (PCS)
PCS là một tập hợp các cảm biến cảnh báo thông minh được đặt ở phía trước xe nhằm cảnh báo bạn và giúp tránh các tai nạn tiềm tàng.

HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM thế hệ mới giúp phát hiện các xe đang vượt lên dù ở tốc độ cao.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ THEO DÕI LÀN ĐƯỜNG (LTA)
Hệ thống LTA sử dụng camera phía trước để theo dõi các vạch kẻ đường và sẽ tự động dùng hệ thống đánh lái trợ lực để giữ cho xe ở giữa làn đường.

HỖ TRỢ ĐỖ XE
Một loạt các tính năng được tích hợp đồng thời và chính xác giúp bạn đỗ xe, đồng thời bổ trợ lực lái và lực phanh giúp ngăn ngừa va chạm.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH CHỦ ĐỘNG
Hệ thống Kiểm soát Hành trình Chủ động giúp xe Lexus duy trì khoảng cách an toàn với xe phía trước.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LEXUS LS 500
Kích thước tổng thể | |
- Dài x Rộng x Cao (mm) | 5235 x 1900 x 1450 |
- Chiều dài cơ sở (mm) | 3125 |
- Chiều rộng cơ sở Trước / Sau (mm) | 1630 / 1635 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
Dung tích khoang hành lý (L) | 440 |
Dung tích bình nhiên liệu (L) | 82 |
Trọng lượng không tải | 2235 - 2290 |
Trọng lượng toàn tải | 2670 |
Động cơ | |
- Loại động cơ | V6, D4-S, Twin Turbo |
- Dung tich xi lanh | 3445 cc |
- Công suất cực đại (Hp/rpm) | 415 / 6000 |
- Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 599 / 1600 - 4800 |
Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 |
Tỷ số nén | 10.476:1 |
Chế độ tự động ngắt động cơ | Có |
Hộp số | Tự động 10 cấp (10AT) |
Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau RWD |
Chế độ lái | Eco/Normal/Comfort/Sport S/Sport S+/Customize |
Hệ thống nhiên liệu | EFI, D4S-T |
Tiêu thụ nhiên liệu ( L/ 100km) | Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị: 5.96/9.15/14.02 |
Hệ thống treo Trước - Sau | Khí nén - Khí nén |
Hệ thống treo thích ứng (VAS) | Có |
Hệ thống phanh Trước / Sau | Đĩa thông gió / Đĩa thông gió |
Hệ thống lái | Trợ lực điện |
Bánh xe & Lốp xe | 245/45 R20 |
Lốp Run Flat | Có |
Cụm đèn trước | |
- Đèn chiếu gần, chiếu xa | 3 bóng LED |
- Đèn báo rẽ | LED sáng tuần tự |
- Đèn ban ngày | LED |
- Đèn sương mù | LED |
- Rửa đèn | Có |
- Tự động bật/tắt | Có |
- Tự động điều chỉnh pha-cốt (AHB) | Có |
- Tự động thích ứng (AHS) | Có |
Cụm đèn sau | |
- Đèn báo phanh & Đèn sương mù | LED |
- Đèn báo rẽ | LED sáng tuần tự |
Hệ thống gạt mưa | Gạt mưa tự động |
Gương chiếu hậu bên ngoài | |
- Chỉnh điện, gập điện | Có |
- Tự động điều chỉnh khi lùi | Có |
- Chống chói, sấy gương, nhớ vị trí | Có |
Cửa khoang hành lý | |
- Điều khiển điện | Có |
- Chức năng không chạm | Thao tác đá chân |
Cửa sổ trời | |
- Điều chỉnh điện | Có |
- Chức năng 1 chạm đóng mở, chống kẹt | Có |
Ống xả kép | Có |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
Chất liệu da | Da Semi-aniline |
Ghế người lái | |
- Chỉnh điện | 28 hướng |
- Nhớ vị trí | 3 vị trí |
- Sưởi ghế, làm mát ghế, mát-xa | Có |
- Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
Ghế hành khách phía trước | |
- Chỉnh điện | 28 hướng |
- Nhớ vị trí | 3 vị trí |
- Có sưởi ghế, làm mát ghế, mát-xa | Có |
Hàng ghế sau | |
- Chỉnh điện, nhớ vị trí | Có |
- Ghế Ottoman | Có |
- Sưởi ghế, làm mát ghế, mát-xa | Có |
Tay lái | |
- Chỉnh điện, sưởi, nhớ vị trí | Có |
- Tích hợp lẫy chuyển số | Có |
- Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
Hệ thống điều hòa | |
- Tự động 4 vùng | Có |
- Chức năng lọc bụi phấn hoa | Có |
- Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió | Có |
- Chức năng điều khiển cửa gió thông minh | Có |
Hệ thống âm thanh | |
- Loại Mark Levinson | Có |
- Số loa | 23 loa Mark Levinson |
- Màn hình | 12.3" |
- Đầu CD/DVD | Có |
- AM/FM/USB/AUX/Bluetooth | Có |
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau | Có |
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió (HUD) | Có |
Rèm che nắng cửa sau và kính sau chỉnh điện | Có |
Hộp lạnh | Có |
Chìa khóa dạng thẻ | Có |
Hệ thống chống bo cứng phanh (ABS) | Có |
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
Hệ thống bổ trợ lực phanh (BA) | Có |
Phanh đỗ điện tử | Có |
Hệ thống ổn định thân xe (VSC) | Có |
Hệ thống kiểm soát lực bám đường (TRC) | Có |
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất (VDIM) | Có |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC) | Có |
Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS) | Có |
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA) | Có |
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) | Có |
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) | Có |
Cảnh báo áp suất lốp (TPWS) | Có |
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | |
- Cảm biến khoảng cách | 8 cảm biến phía trước và sau |
- Camera 360 | Có |
Hệ thống túi khí | 12 túi khí |
- Túi khí trước | 2 túi khí |
- Túi khí đầu gối cho người lái | 1 túi khí |
- Túi khí đệm cho hành khách phía trước | 1 túi khí |
- Túi khí bên phía trước | 2 túi khí |
- Túi khí bên phía sau | 2 túi khí |
- Túi khí rèm | 2 túi khí |
- Túi khí đệm phía sau | 2 túi khí |
Móc ghế trẻ em ISOFIX | Có |
Mui xe an toàn | Có |
Màu ngoại thất | |
- Màu trắng - Sonic Quartz | Mã màu: 085 |
- Màu Bạc: Sonic Siliver | Mã màu: 1J2 |
- Màu Bạc - Sonic Titanium | Mã màu: 1J7 |
- Màu Đen - Black | Mã màu: 212 |
- Màu Đen - Graphite Black Glass Flake | Mã màu: 223 |
- Màu Đỏ - Red Mica Crytal Shine | Mã màu: 3R1 |
- Màu Đỏ - Sonic Agate | Mã màu: 3U3 |
- Màu Be - Sleek Ecru Metalic | Mã màu: 4U7 |
- Màu Xanh - Deep Blue Mica | Mã màu: 8X5 |
Màu nội thất | Da Semi-aniline |
- Màu Trắng - White/Art Wood | Vân hữu cơ |
- Màu Đỏ & Đen - Crim & Black/Art Wood | Vân Herringbone |
- Màu Đen - Black/Art Wood | Vân hữu cơ |
Kính KIRIKO | |
- Màu Đỏ & Đen - Crim & Black/Kiriko | Kính chạm khắc |
Chuyên mục:
lexus-ls,
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét