
NX 300 chạy bằng động cơ xăng 4 xy-lanh tăng áp 2.0 lít, vô cùng êm ái, cho công suất 235 mã lực và khả năng điều khiển dễ dàng.


Xe Thể Thao Thành Thị Cao Cấp. Lexus NX 300 - cách thể hiện mới mẻ của cá tính, sự hứng khởi và tiện nghi cuộc sống đô thị. Một chiếc SUV đô thị có khả năng tăng tốc, nhanh nhẹn và xử lý dễ dàng trong điều kiện giao thông đô thị, đáp ứng được nhu cầu luôn thay đổi của cuộc sống thành thị năng động, hiệu quả nhiên liệu thể hiện giá trị nhận thức việc bảo vệ môi trường cùng các tính năng và chi tiết tinh tế thể hiện đặc trưng của thương hiệu Lexus.
Thư viện ảnh


Lexus NX 300 nhìn tổng quan

Lexus NX 300 phía trước xe

Lexus NX 300 hệ thống đèn LED phía trước

Lưới tản nhiệt Lexus NX 300

Bên hông xe Lexus NX 300

Bên hông xe Lexus NX 300

Phía xe sau Lexus NX 300 màu đỏ

Đèn sau Lexus NX 300

Nội thất phong cách sang trọng rộng rãi

Không gian thoải mái cho hàng ghế trước

Không gian nội thất rộng rãi sang trọng

Thiết kế bắt mắt, nhiều tiện ích

Hộp điều khiển hỗ trợ cho người lái

Tiện ích hỗ trợ kết nối, nguồn sạc

Ngăn chứa đồ tiện ích

Sạc không dây thông minh

TIỆN NGHI & THIẾT KẾ

CỬA SỔ TRỜI
Mẫu NX sở hữu cửa sổ trời trượt rộng với chức năng 1 chạm tự động, tiếng ồn do gió được giảm thiểu nhờ vây khí động học
HỆ THỐNG ĐÈN LED
Hệ thống đèn LED chiếu sáng ban ngày hình chữ L làm tăng thêm nét ấn tượng và đặc trưng riêng không thể nhầm lẫn của Lexus.

SẠC KHÔNG DÂY
NX cũng được trang bị khay sạc không dây cho khách hàng sở hữu điện thoại thông minh cao cấp.

GHẾ SAU RỘNG RÃI HƠN NỮA
Mẫu xe NX có khoảng cách giữa ghế trước và ghế sau rộng rãi hàng đầu, lên đến 962mm đầy ấn tượng.

CỬA SAU CHỈNH ĐIỆN
Một cảm biến bên dưới cản sau cho phép bạn dễ dàng đóng mở cửa sau chỉ bằng một cử động đá chân.

MÀN HÌNH CẢM ỨNG TRUNG TÂM
Màn hình đa thông tin 10.3 inch vô cùng thuận tiện với nhiều thông tin như hệ thống âm thanh, khí hậu và chỉ dẫn bản đồ.

TAY NẮM CỬA PHÁT SÁNG
Đèn sàn xe được lắp đặt ở tay nắm cửa ngoài cho thấy rõ vị trí của tay nắm cửa vào ban đêm, đồng thời chiếu sáng một vùng xung quanh chân bạn.

CÔNG TẮC ĐIỀU KHIỂN GHẾ SAU
Khi chạm vào nút điều khiển, các ghế sau có thể ngả ra, gấp phẳng hoặc dựng thẳng đứng trở lại. Các công tắc này có ở cả khoang hành lý lẫn bảng táp lô bên phía người lái.

ĐỒNG HỒ BÁO CHẾ ĐỘ LÁI ECO
NX thúc đẩy lái xe thân thiện với môi trường bằng một đồng hồ báo sẽ phát sáng khi chân ga được sử dụng theo cách thân thiện với môi trường.
HIỆU SUẤT

ĐỘNG CƠ TURBO
Động cơ turbo 2.0 lít, 4 xylanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp mang đến hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu tối ưu và khả năng vận hành đầy hứng khởi.
Đặc điểm Riêng biệt ở NX 300
Đặc điểm Riêng biệt ở NX 300

HỆ THỐNG LÀM MÁT KHÍ NẠP
Bộ làm mát khí nạp bằng chất lỏng được gắn trực tiếp lên động cơ giúp duy trì nhiệt độ khí nạp thấp và giảm sự tiêu hao công suất do nhiệt.
Đặc điểm Riêng biệt ở NX 300

BỘ TĂNG ÁP CUỘN ĐÔI
Bộ tăng áp cuộn đôi trên NX 300 là bộ tăng áp đơn với 2 đường dẫn khí thải riêng biệt, đảm bảo không khí được cung cấp trực tiếp tới bộ tăng áp.
Đặc điểm Riêng biệt ở NX 300

CẢM BIẾN BÓNG TRỌNG LỰC
Cảm biến trọng tâm sẽ nhận diện khi xe phanh, tăng tốc hay vào cua, và hộp số sẽ tự động điều chỉnh về cấp số phù hợp.

HỆ THỐNG DỪNG VÀ KHỞI ĐỘNG THÔNG MINH
Để tiết kiệm nhiên liệu, hệ thống dừng và khởi động thông minh sẽ tự động ngắt động cơ khi xe dừng.

HỆ THỐNG TREO TỰ ĐỘNG THÍCH ỨNG
Hệ thống treo tự động thích ứng điều chỉnh tỉ lệ giảm xóc, mang lại sự êm ái vốn có/đặc trưng của một chiếc Lexus.

CHỨC NĂNG LỰA CHỌN CHẾ ĐỘ LÁI
Chức năng lựa chọn chế độ lái là sự tích hợp của nhiều hệ thống giúp bạn điều chỉnh việc lái xe phù hợp với phong cách của mình: NORMAL, ECO, SPORT, SPORT S+.
HỆ THỐNG AN TOÀN

8 túi khí SRS được trang bị dọc thân xe giúp giảm thiểu sự va đập và tăng cường bảo vệ toàn bộ người ngồi/hành khách trên xe.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ THEO DÕI LÀN ĐƯỜNG (LTA)
Khi bạn hướng sang làn đường khác mà không bật tín hiệu rẽ, hệ thống LTA sẽ cảnh báo bạn và áp dụng lực lên vô lăng để hỗ trợ bạn giữ làn đường của mình

HỆ THỐNG CẢNH BÁO TRƯỚC VA CHẠM (PCS)
PCS là một tập hợp các cảm biến cảnh báo thông minh được đặt ở phía trước xe nhằm cảnh báo bạn và giúp tránh các tai nạn tiềm tàng.

HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ
Hệ thống cảnh báo điểm mù thế hệ mới cho người lái biết các xe đang đến gần từ phía sau dù ở tốc độ cao.

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN HÀNH TRÌNH CHỦ ĐỘNG
Hệ thống Kiểm soát Hành trình Chủ động Mọi Tốc độ giúp xe Lexus duy trì khoảng cách an toàn với xe phía trước.

ĐÈN BÁO RẼ GÓC RỘNG
Đèn góc rộng giúp chiếu sáng rõ hơn khi rẽ ngoặt và ở các khu vực có tầm nhìn thấp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LEXUS NX 300
Kích thước tổng thể | |
- Dài x Rộng x Cao (mm) | 4630 x 1845 x 1645 |
- Chiều dài cơ sở (mm) | 2660 |
- Chiều rộng cơ sở Trước / Sau (mm) | 1580 / 1580 |
Dung tích khoang hành lý (L) | 580 |
Dung tích bình nhiên liệu (L) | 60 |
Trọng lượng không tải | 1798 |
Trọng lượng toàn tải | 2350 |
Bán kính vòng quay tối hiểu (m) | 5.7 |
Kiểu động cơ | 8AR-FTS: L4 động cơ tăng áp |
Dung tich xi lanh | 1998 cc |
Công suất cực đại | 235 HP / 4800 - 5600 vòng/phút |
Mô-men xoắn cực đại | 350Nm / 1650 - 4000 vòng/phút |
Tiêu chuẩn khí thải | EURO 6 |
Tỷ số nén | 10.1 |
Hộp số | Tự động 6 cấp (6AT) |
Hệ thống truyền động | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian |
Chế độ lái | ECO-NML-SPORT-SPORT PLUS-CUSTOMIZE |
Hệ thống nhiên liệu | EFI, D4S |
Tiêu thụ nhiên liệu ( L/ 100km) | Ngoài đô thị / Trong đô thị / Kết hợp: 6.5/10.4/7.9 |
Hệ thống treo Trước | Macpherson với thanh giằng |
Hệ thống treo Sau | Kiểu tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm xóc khí ga, thanh cân bằng |
Hệ thống phanh Trước / Sau | Đĩa / Đĩa |
Hệ thống lái | Trợ lực điện |
Mâm xe & Lốp xe | 225/60 R18 SM AL-HIGH |
Hệ thống đèn | |
- Đèn pha cốt | LED |
- Đèn nhận diện ban ngày | LED |
- Đèn sương mù (đèn gầm) | LED |
- Đèn xi nhan bên | LED dạng tia |
Gương chiếu hậu ngoài xe | Tự động gập, chỉnh điện, sấy gương, tự động cụp khi lùi |
Chắn nắng | Có đèn và gương |
Ốp bậc lên xuống | Có |
Cửa hậu | Đóng mở điện |
Hệ thống gạt mưa | Gạt mưa tự động với cảm biến hạt mưa |
Cửa sổ trời | Chỉnh điện |
Tay nắm cửa | Có đèn chiếu sáng |
Ống xả kép | Có |
Hệ thống khóa thông minh | Có |
Hệ thống khởi động thông minh | Có |
Chìa khóa dạng thẻ | Có |
Điều khiển hành trình loại thích ứng | Có |
Màn hình hiển thị đa thông tin | 10.3" |
Tích hợp phím chức năng trên vô lăng | Có |
Đèn báo chuyển làn | Có |
Sạc không dây | Có |
Hệ thống dẫn đường | Tích hợp bản đồ Việt Nam |
Chức năng mở cửa sau không chạm (đá cốp) | Có |
Chất liệu ghế | Da |
Ghế người lái | |
- Chỉnh điện | 10 hướng |
- Nhớ vị trí | 3 vị trí |
- Sưởi ghế, làm mát ghế | Có |
- Hỗ trợ ra vào ghế lái | Có |
- Hệ thống bơm hơi tựa lưng ghế | Có, 2 hướng |
Ghế hành khách phía trước | |
- Chỉnh điện | 8 hướng |
- Có sưởi ghế, làm mát ghế | Có |
Hàng ghế thứ 2 | Gập điện 60/40 |
Tựa đầu chỉnh cơ trước sau | Có |
Bảng tap lô | Bọc da ốp gỗ |
Ốp cánh cửa | Bọc da ốp gỗ |
Chất liệu vô lăng | Bọc da |
Lẫy chuyển số trên vô lăng | Có |
Cần số tay nắm bọc da | Có |
Điều hòa tự động 2 vùng | Có |
Ốp nội thất | Gỗ |
Gương chiếu hậu bên ngoài chống chói | Có, tự động điều chỉnh độ sáng |
Gương chiếu hậu bên trong chống chói | Có, tự động điều chỉnh độ sáng |
Kính chắn gió cách âm | Có |
DVD, 10 loa | Có |
Radio, cổng USB, hỗ trợ mp3 | Có |
Hệ thống đàm thoại rãnh tay - Bluetooth | Có |
Hệ thống giải trí đa phương tiện | Có |
Apple Carplay & Android Auto | Có |
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) | Có |
Cảnh báo áp suất lốp (TPWS) | Có |
Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS) | Có |
Hệ thống đèn pha thích ứng (AHS) | Có |
Hệ thống hỗ trợ theo dõi (giữ) làn đường (LDA/LTA) | Có |
Hệ thống kiểm soát lực bám đường (TRC) | Có |
Hệ thống ổn định thân xe (VSC) | Có |
Hệ thống chống bo cứng phanh (ABS) | Có |
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
Tựa đầu giảm chấn thương cổ WIL | Có cho hàng ghế trước |
Dây đai an toàn 3 điểm với chức năng khóa đai khẩn cấp ELR | Tất cả các ghế |
Chức năng căng đai khẩn cấp và bộ hạn chế lực tì vai cho hàng ghế đầu | Có |
Hệ thống bổ trợ lực phanh (BA) | Có |
Hệ thống kiểm soát lực bám đường (TRC) | Có |
Cảm biến phía trước và phía sau xe | Có |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS) | Có |
Hệ thống túi khí | 8 túi khí |
Túi khí trước | 2 |
Túi khí đầu gối cho người lái | Có |
Túi khí đệm cho hành khách phía trước | Có |
Túi khí bên phía trước | 2 |
Túi khí rèm | 2 |
Móc ghế trẻ em ISOFIX | Có |
Màu ngoại thất | |
- Màu trắng - Sonic Quartz | Mã màu: 085 |
- Màu Ghi - Mercury Mica | Mã màu: 1H9 |
- Màu Bạc - Platium Sliver | Mã màu: 1J4 |
- Màu Bạc: Sonic Titanium | Mã màu: 1J7 |
- Màu Đen - Black | Mã màu: 212 |
- Màu Đen - Graphite Black Glass Flake | Mã màu: 223 |
- Màu Đỏ - Red Mica | Mã màu: 3R1 |
- Màu Nâu - Amber Crystal Shine | Mã màu: 4X8 |
- Màu Xanh - Sparkling Meteor Metalic | Mã màu: 6X0 |
Màu nội thất | Da cao cấp |
- Màu Kem - White Orcher | Mã màu: 00 |
- Màu Đỏ - Dark Rose | Mã màu: 30 |
- Màu Nâu - Orcher | Mã màu: 40 |
- Màu Đen - Black | Mã màu: 20 |
- Màu Trắng & Đen - White/Black | Mã màu: 04 |
- Màu Kem - Rich Cream | Mã màu: 70 |
Lái êm ái, đáp ứng nhanh, khoang xe rộng rãi. ES 250 tự hào mang các đường nét uyển chuyển với khoang xe đặt trọng tâm là con người, và chạy bằng động cơ phun xăng trực tiếp 2.5 lít.
Chuyên mục:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét